TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨伐

tǎofá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討伐

Âm Hán Việt THẢO PHẠT

讨伐 nghĩa là Trấn áp bằng vũ lực.

Nghĩa của 讨伐

tǎofá

THẢO PHẠTĐộng từphồn thể 討伐
  1. Trấn áp bằng vũ lực
  2. Phát động cuộc chinh phạt
  3. Chiến dịch chống lại

Câu hỏi thường gặp

讨伐 nghĩa là gì?

讨伐 (tǎofá) nghĩa là Trấn áp bằng vũ lực.

讨伐 đọc thế nào?

讨伐 đọc là tǎofá (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨伐 là gì?

Âm Hán Việt của 讨伐 là "thảo phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.