TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨便宜

tǎopiányi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討便宜

Âm Hán Việt THẢO TIỆN NGHI

讨便宜 nghĩa là tìm kiếm món hời, tìm cách lợi dụng.

Nghĩa của 讨便宜

tǎopiányi

THẢO TIỆN NGHIĐộng từphồn thể 討便宜
  1. Tìm kiếm món hời
  2. Tìm cách lợi dụng
  3. Cố gắng kiếm lợi từ người khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨便宜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讨便宜 nghĩa là gì?

讨便宜 (tǎopiányi) nghĩa là tìm kiếm món hời, tìm cách lợi dụng.

讨便宜 đọc thế nào?

讨便宜 đọc là tǎopiányi (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨便宜 là gì?

Âm Hán Việt của 讨便宜 là "thảo tiện nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.