TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨保

tǎobǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討保

Âm Hán Việt THẢO BẢO

讨保 nghĩa là đòi tiền bảo lãnh.

Nghĩa của 讨保

tǎobǎo

THẢO BẢOphồn thể 討保
  1. Đòi tiền bảo lãnh

Câu hỏi thường gặp

讨保 nghĩa là gì?

讨保 (tǎobǎo) nghĩa là đòi tiền bảo lãnh.

讨保 đọc thế nào?

讨保 đọc là tǎobǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨保 là gì?

Âm Hán Việt của 讨保 là "thảo bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.