TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨喜

tǎoxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討喜

Âm Hán Việt THẢO HỶ

讨喜 nghĩa là đáng yêu, duyên dáng.

Nghĩa của 讨喜

tǎoxǐ

THẢO HỶTính từphồn thể 討喜
  1. Đáng yêu; duyên dáng; dễ mến

Câu hỏi thường gặp

讨喜 nghĩa là gì?

讨喜 (tǎoxǐ) nghĩa là đáng yêu, duyên dáng.

讨喜 đọc thế nào?

讨喜 đọc là tǎoxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨喜 là gì?

Âm Hán Việt của 讨喜 là "thảo hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.