TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨好

tǎohǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討好

Âm Hán Việt THẢO HẢO

讨好 nghĩa là Đạt được kết quả như ý.

Nghĩa của 讨好

tǎohǎo

THẢO HẢOĐộng từphồn thể 討好
  1. Đạt được kết quả như ý
  2. Lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt
  3. Xu nịnh
  4. Kết quả viên mãn để đáp lại công sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨好

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 讨好

  • 讨好卖乖 — Lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời

Câu hỏi thường gặp

讨好 nghĩa là gì?

讨好 (tǎohǎo) nghĩa là Đạt được kết quả như ý.

讨好 đọc thế nào?

讨好 đọc là tǎohǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨好 là gì?

Âm Hán Việt của 讨好 là "thảo hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.