TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨海

tǎohǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討海

Âm Hán Việt THẢO HẢI

讨海 nghĩa là kiếm sống từ biển.

Nghĩa của 讨海

tǎohǎi

THẢO HẢIĐộng từphồn thể 討海
  1. Kiếm sống từ biển

Câu hỏi thường gặp

讨海 nghĩa là gì?

讨海 (tǎohǎi) nghĩa là kiếm sống từ biển.

讨海 đọc thế nào?

讨海 đọc là tǎohǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨海 là gì?

Âm Hán Việt của 讨海 là "thảo hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.