TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨教

tǎojiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討教

Âm Hán Việt THẢO GIÁO

讨教 nghĩa là thỉnh giáo, hỏi ý kiến.

Nghĩa của 讨教

tǎojiào

THẢO GIÁOĐộng từphồn thể 討教
  1. Thỉnh giáo
  2. Hỏi ý kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨教

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讨教 nghĩa là gì?

讨教 (tǎojiào) nghĩa là thỉnh giáo, hỏi ý kiến.

讨教 đọc thế nào?

讨教 đọc là tǎojiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨教 là gì?

Âm Hán Việt của 讨教 là "thảo giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.