TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨薪

tǎoxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討薪

Âm Hán Việt THẢO TÂN

讨薪 nghĩa là đòi lương chưa trả.

Nghĩa của 讨薪

tǎoxīn

THẢO TÂNĐộng từphồn thể 討薪
  1. Đòi lương chưa trả

Câu hỏi thường gặp

讨薪 nghĩa là gì?

讨薪 (tǎoxīn) nghĩa là đòi lương chưa trả.

讨薪 đọc thế nào?

讨薪 đọc là tǎoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨薪 là gì?

Âm Hán Việt của 讨薪 là "thảo tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.