TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨论区

tǎolùnqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討論區

Âm Hán Việt THẢO LUẬN KHU

讨论区 nghĩa là diễn đàn, khu vực thảo luận.

Nghĩa của 讨论区

tǎolùnqū

THẢO LUẬN KHUDanh từphồn thể 討論區
  1. Diễn đàn (đặc biệt là trực tuyến)
  2. Khu vực thảo luận
  3. Phản hồi

Câu hỏi thường gặp

讨论区 nghĩa là gì?

讨论区 (tǎolùnqū) nghĩa là diễn đàn, khu vực thảo luận.

讨论区 đọc thế nào?

讨论区 đọc là tǎolùnqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨论区 là gì?

Âm Hán Việt của 讨论区 là "thảo luận khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.