TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨账

tǎozhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討賬

Âm Hán Việt THẢO TRƯỚNG

讨账 nghĩa là đòi thanh toán, thu tiền quá hạn.

Nghĩa của 讨账

tǎozhàng

THẢO TRƯỚNGĐộng từphồn thể 討賬
  1. Đòi thanh toán
  2. Thu tiền quá hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讨账

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

讨账 nghĩa là gì?

讨账 (tǎozhàng) nghĩa là đòi thanh toán, thu tiền quá hạn.

讨账 đọc thế nào?

讨账 đọc là tǎozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨账 là gì?

Âm Hán Việt của 讨账 là "thảo trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.