TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讨还

tǎohuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 討還

Âm Hán Việt THẢO HOÀN

讨还 nghĩa là đòi lại thứ gì, khôi phục.

Nghĩa của 讨还

tǎohuán

THẢO HOÀNphồn thể 討還
  1. Đòi lại thứ gì
  2. Khôi phục

Câu hỏi thường gặp

讨还 nghĩa là gì?

讨还 (tǎohuán) nghĩa là đòi lại thứ gì, khôi phục.

讨还 đọc thế nào?

讨还 đọc là tǎohuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 讨还 là gì?

Âm Hán Việt của 讨还 là "thảo hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.