让贤与能 (ràngxiányǔnéng) nghĩa là Nhường chỗ cho người hiền năng.
让贤与能 đọc thế nào?
让贤与能 đọc là ràngxiányǔnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 让贤与能 là gì?
Âm Hán Việt của 让贤与能 là "nhượng hiền dữ năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.