TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

让贤与能

ràngxiányǔnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讓賢與能

Âm Hán Việt NHƯỢNG HIỀN DỮ NĂNG

让贤与能 nghĩa là Nhường chỗ cho người hiền năng.

Nghĩa của 让贤与能

ràngxiányǔnéng

NHƯỢNG HIỀN DỮ NĂNGphồn thể 讓賢與能
  1. thành ngữ Nhường chỗ cho người hiền năng

Câu hỏi thường gặp

让贤与能 nghĩa là gì?

让贤与能 (ràngxiányǔnéng) nghĩa là Nhường chỗ cho người hiền năng.

让贤与能 đọc thế nào?

让贤与能 đọc là ràngxiányǔnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 让贤与能 là gì?

Âm Hán Việt của 让贤与能 là "nhượng hiền dữ năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.