TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训令

xùnlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓令

Âm Hán Việt HUẤN LỆNH

训令 nghĩa là mệnh lệnh, hướng dẫn.

Nghĩa của 训令

xùnlìng

HUẤN LỆNHDanh từphồn thể 訓令
  1. Mệnh lệnh
  2. Hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

训令 nghĩa là gì?

训令 (xùnlìng) nghĩa là mệnh lệnh, hướng dẫn.

训令 đọc thế nào?

训令 đọc là xùnlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 训令 là gì?

Âm Hán Việt của 训令 là "huấn lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.