TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训导职务

xùndǎozhíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓導職務

Âm Hán Việt HUẤN ĐẠO CHỨC VỤ

训导职务 nghĩa là chức vụ giảng đạo.

Nghĩa của 训导职务

xùndǎozhíwù

HUẤN ĐẠO CHỨC VỤphồn thể 訓導職務
  1. Cơ đốc giáo Chức vụ giảng đạo

Câu hỏi thường gặp

训导职务 nghĩa là gì?

训导职务 (xùndǎozhíwù) nghĩa là chức vụ giảng đạo.

训导职务 đọc thế nào?

训导职务 đọc là xùndǎozhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 训导职务 là gì?

Âm Hán Việt của 训导职务 là "huấn đạo chức vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.