TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训民正音

Xùnmín Zhèngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓民正音

Âm Hán Việt HUẤN DÂN CHÍNH ÂM

训民正音 nghĩa là Văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul.

Nghĩa của 训民正音

Xùnmín Zhèngyīn

HUẤN DÂN CHÍNH ÂMphồn thể 訓民正音tên riêng
  1. Văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul

Câu hỏi thường gặp

训民正音 nghĩa là gì?

训民正音 (xùnmín zhèngyīn) nghĩa là Văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul.

训民正音 đọc thế nào?

训民正音 đọc là Xùnmín Zhèngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 训民正音 là gì?

Âm Hán Việt của 训民正音 là "huấn dân chính âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.