TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训示

xùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓示

Âm Hán Việt HUẤN THỊ

训示 nghĩa là khiển trách, hướng dẫn.

Nghĩa của 训示

xùnshì

HUẤN THỊĐộng từ, Danh từphồn thể 訓示
  1. Khiển trách
  2. Hướng dẫn
  3. Mệnh lệnh

Câu hỏi thường gặp

训示 nghĩa là gì?

训示 (xùnshì) nghĩa là khiển trách, hướng dẫn.

训示 đọc thế nào?

训示 đọc là xùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 训示 là gì?

Âm Hán Việt của 训示 là "huấn thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.