TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训练

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xùnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓練

Âm Hán Việt HUẤN LUYỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huấn luyện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

训练 nghĩa là huấn luyện, diễn tập.

Nghĩa của 训练

xùnliàn

HUẤN LUYỆNĐộng từphồn thể 訓練
  1. Huấn luyện
  2. Diễn tập
  3. Đào tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 训练

Đồng nghĩa

Từ ghép có 训练

Câu hỏi thường gặp

训练 nghĩa là gì?

训练 (xùnliàn) nghĩa là huấn luyện, diễn tập.

训练 đọc thế nào?

训练 đọc là xùnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 训练 là gì?

Âm Hán Việt của 训练 là "huấn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.