训诂 nghĩa là Diễn giải và chú giải văn bản kinh điển.
Nghĩa của 训诂
xùngǔ
HUẤN HỖĐộng từ, Danh từphồn thể 訓詁
Diễn giải và chú giải văn bản kinh điển
Câu hỏi thường gặp
训诂 nghĩa là gì?
训诂 (xùngǔ) nghĩa là Diễn giải và chú giải văn bản kinh điển.
训诂 đọc thế nào?
训诂 đọc là xùngǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 训诂 là gì?
Âm Hán Việt của 训诂 là "huấn hỗ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.