TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训词

xùncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓詞

Âm Hán Việt HUẤN TỪ

训词 nghĩa là lời huấn thị, khuyên bảo.

Nghĩa của 训词

xùncí

HUẤN TỪphồn thể 訓詞
  1. Lời huấn thị
  2. Khuyên bảo

Câu hỏi thường gặp

训词 nghĩa là gì?

训词 (xùncí) nghĩa là lời huấn thị, khuyên bảo.

训词 đọc thế nào?

训词 đọc là xùncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 训词 là gì?

Âm Hán Việt của 训词 là "huấn từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.