TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训话

xùnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓話

Âm Hán Việt HUẤN THOẠI

训话 nghĩa là khiển trách cấp dưới.

Nghĩa của 训话

xùnhuà

HUẤN THOẠIDanh từ, Động từphồn thể 訓話
  1. Khiển trách cấp dưới

Câu hỏi thường gặp

训话 nghĩa là gì?

训话 (xùnhuà) nghĩa là khiển trách cấp dưới.

训话 đọc thế nào?

训话 đọc là xùnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 训话 là gì?

Âm Hán Việt của 训话 là "huấn thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.