TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训读

xùndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓讀

Âm Hán Việt HUẤN ĐỘC

训读 nghĩa là Đọc một từ theo cách đọc như vậy.

Nghĩa của 训读

xùndú

HUẤN ĐỘCĐộng từphồn thể 訓讀
  1. Đọc một từ theo cách đọc như vậy
  2. Cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子 (tóuzi) có thể được đọc là từ đồng nghĩa 色子 (shǎizi), và trong phương ngữ Ngô, 二 được đọc là từ đồng nghĩa 两 "liahn")
  3. Cách đọc kun, cách phát âm của kanji dựa trên từ tiếng Nhật bản địa có nghĩa tương ứng thay vì từ phát âm của ký tự trong ngôn ngữ Hán tại thời điểm được nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Cách đọc kun của một ký tự được phân biệt với cách đọc on 音读 (yīndú). Ví dụ, 山 có cách đọc kun "yama" và cách đọc on "san".)

Câu hỏi thường gặp

训读 nghĩa là gì?

训读 (xùndú) nghĩa là Đọc một từ theo cách đọc như vậy.

训读 đọc thế nào?

训读 đọc là xùndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 训读 là gì?

Âm Hán Việt của 训读 là "huấn độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.