议
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 議
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰讠义 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghị
议 nghĩa là bình luận, thảo luận, bàn luận.
Nghĩa của 议
yì
NGHỊphồn thể 議- Bình luận
- Thảo luận; bàn luận
- Đề xuất
- Nghị viện; cơ quan lập pháp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 议
Đồng nghĩa
Từ ghép có 议
Thành ngữ có 议
Câu hỏi thường gặp
议 nghĩa là gì?
议 (yì) nghĩa là bình luận, thảo luận, bàn luận.
议 đọc thế nào?
议 đọc là yì (pinyin).
Âm Hán Việt của 议 là gì?
Âm Hán Việt của 议 là "nghị".