TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

训释

xùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訓釋

Âm Hán Việt HUẤN THÍCH

训释 nghĩa là giải thích, diễn giải.

Nghĩa của 训释

xùnshì

HUẤN THÍCHphồn thể 訓釋
  1. Giải thích
  2. Diễn giải
  3. Diễn dịch

Câu hỏi thường gặp

训释 nghĩa là gì?

训释 (xùnshì) nghĩa là giải thích, diễn giải.

训释 đọc thế nào?

训释 đọc là xùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 训释 là gì?

Âm Hán Việt của 训释 là "huấn thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.