TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

议付

yìfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 議付

Âm Hán Việt NGHỊ PHÓ

议付 nghĩa là đàm phán.

Nghĩa của 议付

yìfù

NGHỊ PHÓphồn thể 議付
  1. Đàm phán (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

议付 nghĩa là gì?

议付 (yìfù) nghĩa là đàm phán.

议付 đọc thế nào?

议付 đọc là yìfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 议付 là gì?

Âm Hán Việt của 议付 là "nghị phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.