TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

议会制

yìhuìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 議會制

Âm Hán Việt NGHỊ HỘI CHẾ

议会制 nghĩa là hệ thống nghị viện.

Nghĩa của 议会制

yìhuìzhì

NGHỊ HỘI CHẾphồn thể 議會制
  1. Hệ thống nghị viện

Câu hỏi thường gặp

议会制 nghĩa là gì?

议会制 (yìhuìzhì) nghĩa là hệ thống nghị viện.

议会制 đọc thế nào?

议会制 đọc là yìhuìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 议会制 là gì?

Âm Hán Việt của 议会制 là "nghị hội chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.