TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

议决

yìjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 議決

Âm Hán Việt NGHỊ QUYẾT

议决 nghĩa là quyết định, thông qua.

Nghĩa của 议决

yìjué

NGHỊ QUYẾTĐộng từphồn thể 議決
  1. Quyết định (trong cuộc họp)
  2. Thông qua (tức là thông qua nghị quyết)

Câu hỏi thường gặp

议决 nghĩa là gì?

议决 (yìjué) nghĩa là quyết định, thông qua.

议决 đọc thế nào?

议决 đọc là yìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 议决 là gì?

Âm Hán Việt của 议决 là "nghị quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.