议席 nghĩa là Ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp.
Nghĩa của 议席
yìxí
NGHỊ TỊCHDanh từphồn thể 議席
Ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp
Câu hỏi thường gặp
议席 nghĩa là gì?
议席 (yìxí) nghĩa là Ghế trong quốc hội hoặc cơ quan lập pháp.
议席 đọc thế nào?
议席 đọc là yìxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 议席 là gì?
Âm Hán Việt của 议席 là "nghị tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.