TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

议案

yì'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 議案

Âm Hán Việt NGHỊ ÁN

议案 nghĩa là đề xuất, kiến nghị.

Nghĩa của 议案

yì'àn

NGHỊ ÁNDanh từphồn thể 議案
  1. Đề xuất
  2. Kiến nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 议案

Đồng nghĩa

Từ ghép có 议案

Câu hỏi thường gặp

议案 nghĩa là gì?

议案 (yì'àn) nghĩa là đề xuất, kiến nghị.

议案 đọc thế nào?

议案 đọc là yì'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 议案 là gì?

Âm Hán Việt của 议案 là "nghị án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.