TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记为

jìwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記為

Âm Hán Việt KÝ VI

记为 nghĩa là kí hiệu là.

Nghĩa của 记为

jìwéi

KÝ VIphồn thể 記為
  1. Kí hiệu là

Câu hỏi thường gặp

记为 nghĩa là gì?

记为 (jìwéi) nghĩa là kí hiệu là.

记为 đọc thế nào?

记为 đọc là jìwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 记为 là gì?

Âm Hán Việt của 记为 là "ký vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.