TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记分

jìfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記分

Âm Hán Việt KÝ PHÂN

记分 nghĩa là ghi điểm.

Nghĩa của 记分

jìfēn

KÝ PHÂNĐộng từphồn thể 記分
  1. Ghi điểm

Câu hỏi thường gặp

记分 nghĩa là gì?

记分 (jìfēn) nghĩa là ghi điểm.

记分 đọc thế nào?

记分 đọc là jìfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 记分 là gì?

Âm Hán Việt của 记分 là "ký phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.