TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记在心里

jìzàixīnli giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記在心裡

Âm Hán Việt KÝ TẠI TÂM LÝ

记在心里 nghĩa là ghi nhớ trong lòng, khắc sâu trong tim.

Nghĩa của 记在心里

jìzàixīnli

KÝ TẠI TÂM LÝphồn thể 記在心裡
  1. Ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ

Câu hỏi thường gặp

记在心里 nghĩa là gì?

记在心里 (jìzàixīnli) nghĩa là ghi nhớ trong lòng, khắc sâu trong tim.

记在心里 đọc thế nào?

记在心里 đọc là jìzàixīnli (pinyin).

Âm Hán Việt của 记在心里 là gì?

Âm Hán Việt của 记在心里 là "ký tại tâm lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.