TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记工

jìgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記工

Âm Hán Việt KÝ CÔNG

记工 nghĩa là Ghi chép điểm công 工分 (gōngfēn).

Nghĩa của 记工

jìgōng

KÝ CÔNGphồn thể 記工
  1. Ghi chép điểm công 工分 (gōngfēn)

Câu hỏi thường gặp

记工 nghĩa là gì?

记工 (jìgōng) nghĩa là Ghi chép điểm công 工分 (gōngfēn).

记工 đọc thế nào?

记工 đọc là jìgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 记工 là gì?

Âm Hán Việt của 记工 là "ký công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.