记录
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 記錄
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
记录 nghĩa là ghi chép, bản ghi chép.
Nghĩa của 记录
jìlù
KÝ LỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 記錄- Ghi chép
- Bản ghi chép
- Người ghi chép
- Kỷ lục (trong thể thao, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记录
Đồng nghĩa
Từ ghép có 记录
Câu hỏi thường gặp
记录 nghĩa là gì?
记录 (jìlù) nghĩa là ghi chép, bản ghi chép.
记录 đọc thế nào?
记录 đọc là jìlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 记录 là gì?
Âm Hán Việt của 记录 là "ký lục".