TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记忆器

jìyìqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記憶器

Âm Hán Việt KÝ ỨC KHÍ

记忆器 nghĩa là bộ nhớ kháng.

Nghĩa của 记忆器

jìyìqì

KÝ ỨC KHÍphồn thể 記憶器
  1. Bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)

Câu hỏi thường gặp

记忆器 nghĩa là gì?

记忆器 (jìyìqì) nghĩa là bộ nhớ kháng.

记忆器 đọc thế nào?

记忆器 đọc là jìyìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 记忆器 là gì?

Âm Hán Việt của 记忆器 là "ký ức khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.