记忆力
Phồn thể: 記憶力
记忆力 nghĩa là khả năng ghi nhớ, năng lực nhớ.
Nghĩa của 记忆力
jìyìlì
KÝ ỨC LỰCDanh từphồn thể 記憶力- Khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记忆力
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 记忆力
- 他的记忆力使我惊讶。 Tā de jìyìlì shǐ wǒ jīngyà.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
记忆力 nghĩa là gì?
记忆力 (jìyìlì) nghĩa là khả năng ghi nhớ, năng lực nhớ.
记忆力 đọc thế nào?
记忆力 đọc là jìyìlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 记忆力 là gì?
Âm Hán Việt của 记忆力 là "ký ức lực".