TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记忆力

jìyìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記憶力

Âm Hán Việt KÝ ỨC LỰC

记忆力 nghĩa là khả năng ghi nhớ, năng lực nhớ.

Nghĩa của 记忆力

jìyìlì

KÝ ỨC LỰCDanh từphồn thể 記憶力
  1. Khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记忆力

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 记忆力

  • 他的记忆力使我惊讶。 Tā de jìyìlì shǐ wǒ jīngyà.Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

记忆力 nghĩa là gì?

记忆力 (jìyìlì) nghĩa là khả năng ghi nhớ, năng lực nhớ.

记忆力 đọc thế nào?

记忆力 đọc là jìyìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 记忆力 là gì?

Âm Hán Việt của 记忆力 là "ký ức lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.