记性
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 記性
记性 nghĩa là trí nhớ.
Nghĩa của 记性
jìxing
KÝ TÍNHDanh từphồn thể 記性- Trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记性
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
记性 nghĩa là gì?
记性 (jìxing) nghĩa là trí nhớ.
记性 đọc thế nào?
记性 đọc là jìxing (pinyin).
Âm Hán Việt của 记性 là gì?
Âm Hán Việt của 记性 là "ký tính".