记者
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 記者
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
记者 nghĩa là phóng viên, nhà báo.
Nghĩa của 记者
jìzhě
KÝ GIẢDanh từphồn thể 記者- Phóng viên; nhà báo
Từ ghép có 记者
Câu ví dụ với 记者
- 我想成为记者。 Wǒ xiǎng chéngwéi jìzhě.Tôi muốn là một nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2782527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
记者 nghĩa là gì?
记者 (jìzhě) nghĩa là phóng viên, nhà báo.
记者 đọc thế nào?
记者 đọc là jìzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 记者 là gì?
Âm Hán Việt của 记者 là "ký giả".