TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记者无国界

jìzhěwúguójiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記者無國界

Âm Hán Việt KÝ GIẢ VÔ QUỐC GIỚI

记者无国界 nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực).

Nghĩa của 记者无国界

jìzhěwúguójiè

KÝ GIẢ VÔ QUỐC GIỚIphồn thể 記者無國界
  1. Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Câu hỏi thường gặp

记者无国界 nghĩa là gì?

记者无国界 (jìzhěwúguójiè) nghĩa là Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực).

记者无国界 đọc thế nào?

记者无国界 đọc là jìzhěwúguójiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 记者无国界 là gì?

Âm Hán Việt của 记者无国界 là "ký giả vô quốc giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.