TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记过

jìguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記過

Âm Hán Việt KÝ QUÁ

记过 nghĩa là Ghi lỗi cho ai đó.

Nghĩa của 记过

jìguò

KÝ QUÁĐộng từphồn thể 記過
  1. Ghi lỗi cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

记过 nghĩa là gì?

记过 (jìguò) nghĩa là Ghi lỗi cho ai đó.

记过 đọc thế nào?

记过 đọc là jìguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 记过 là gì?

Âm Hán Việt của 记过 là "ký quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.