TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记载

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìzǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記載

Âm Hán Việt KÝ TẢI

记载 nghĩa là ghi chép, ghi lại.

Nghĩa của 记载

jìzǎi

KÝ TẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 記載
  1. Ghi chép
  2. Ghi lại
  3. Tài liệu viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 记载

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

记载 nghĩa là gì?

记载 (jìzǎi) nghĩa là ghi chép, ghi lại.

记载 đọc thế nào?

记载 đọc là jìzǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 记载 là gì?

Âm Hán Việt của 记载 là "ký tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.