TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

记错

jìcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 記錯

Âm Hán Việt KÝ THÁC

记错 nghĩa là nhớ không đúng.

Nghĩa của 记错

jìcuò

KÝ THÁCĐộng từphồn thể 記錯
  1. Nhớ không đúng

Câu hỏi thường gặp

记错 nghĩa là gì?

记错 (jìcuò) nghĩa là nhớ không đúng.

记错 đọc thế nào?

记错 đọc là jìcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 记错 là gì?

Âm Hán Việt của 记错 là "ký thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.