讲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 講
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảng
讲 nghĩa là nói, giải thích.
Nghĩa của 讲
jiǎng
GIẢNGphồn thể 講- Nói
- Giải thích
- Đàm phán
- Nhấn mạnh
- Kĩ lưỡng
- Về mặt nào đó
- Bài nói
- Chia sẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 讲
Đồng nghĩa
Từ ghép có 讲
Thành ngữ có 讲
- 精讲多练 — Nói súc tích và luyện tập thường xuyên
Câu ví dụ với 讲
- 吃大锅饭讲不得什么滋味。 Chīdàguōfàn jiǎng bùdé shénme zīwèi.Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.Tatoeba #3709221
- 对不起。你会讲英语吗? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811910
- 我认为她不会讲法语。 Wǒ rènwéi tā bùhuì jiǎng Fǎyǔ.Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876348
- 我不会讲日本话。 Wǒ bùhuì jiǎng Rìběn huà.Tôi không nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347901
- 他跟我讲了他的人生故事。 Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450413
- 汤姆讲法语好像比以前好。 Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5911706
- 你会讲日语么? Ông có nói tiếng Nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358185
- 玛丽会讲日语。 Mary biết nói tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825168
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
讲 nghĩa là gì?
讲 (jiǎng) nghĩa là nói, giải thích.
讲 đọc thế nào?
讲 đọc là jiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 讲 là gì?
Âm Hán Việt của 讲 là "giảng".