TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲台

jiǎngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講臺

Âm Hán Việt GIẢNG ĐÀI

讲台 nghĩa là bục giảng, bục phát biểu.

Nghĩa của 讲台

jiǎngtái

GIẢNG ĐÀIDanh từphồn thể 講臺
  1. Bục giảng; bục phát biểu; khán đài
  2. Bục giảng
  3. Bàn giáo viên

Câu hỏi thường gặp

讲台 nghĩa là gì?

讲台 (jiǎngtái) nghĩa là bục giảng, bục phát biểu.

讲台 đọc thế nào?

讲台 đọc là jiǎngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲台 là gì?

Âm Hán Việt của 讲台 là "giảng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.