TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲究

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎngjiu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講究

Âm Hán Việt GIẢNG CỨU

讲究 nghĩa là chú trọng, chọn lọc kỹ lưỡng.

Nghĩa của 讲究

jiǎngjiu

GIẢNG CỨUTính từ, Động từphồn thể 講究
  1. Chú trọng
  2. Chọn lọc kỹ lưỡng
  3. Chọn một cách tao nhã

Câu hỏi thường gặp

讲究 nghĩa là gì?

讲究 (jiǎngjiu) nghĩa là chú trọng, chọn lọc kỹ lưỡng.

讲究 đọc thế nào?

讲究 đọc là jiǎngjiu (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲究 là gì?

Âm Hán Việt của 讲究 là "giảng cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.