TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲评

jiǎngpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講評

Âm Hán Việt GIẢNG BÌNH

讲评 nghĩa là phê bình, đánh giá.

Nghĩa của 讲评

jiǎngpíng

GIẢNG BÌNHĐộng từphồn thể 講評
  1. Phê bình
  2. Đánh giá

Câu hỏi thường gặp

讲评 nghĩa là gì?

讲评 (jiǎngpíng) nghĩa là phê bình, đánh giá.

讲评 đọc thế nào?

讲评 đọc là jiǎngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲评 là gì?

Âm Hán Việt của 讲评 là "giảng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.