TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讲题

jiǎngtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 講題

Âm Hán Việt GIẢNG ĐỀ

讲题 nghĩa là Chủ đề của bài giảng.

Nghĩa của 讲题

jiǎngtí

GIẢNG ĐỀĐộng từ, Danh từphồn thể 講題
  1. Chủ đề của bài giảng

Câu hỏi thường gặp

讲题 nghĩa là gì?

讲题 (jiǎngtí) nghĩa là Chủ đề của bài giảng.

讲题 đọc thế nào?

讲题 đọc là jiǎngtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 讲题 là gì?

Âm Hán Việt của 讲题 là "giảng đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.