TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讳疾忌医

huìjíjìyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諱疾忌醫

Âm Hán Việt HÚY TẬT KỴ Y

讳疾忌医 nghĩa là Giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình.

Nghĩa của 讳疾忌医

huìjíjìyī

HÚY TẬT KỴ YCụm từphồn thể 諱疾忌醫
  1. Giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình
  2. Giữ bí mật thiếu sót
  3. Từ chối lắng nghe lời khuyên

Câu hỏi thường gặp

讳疾忌医 nghĩa là gì?

讳疾忌医 (huìjíjìyī) nghĩa là Giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình.

讳疾忌医 đọc thế nào?

讳疾忌医 đọc là huìjíjìyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 讳疾忌医 là gì?

Âm Hán Việt của 讳疾忌医 là "húy tật kỵ y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.