TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讴吟

ōuyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謳吟

Âm Hán Việt ÂU NGÂM

讴吟 nghĩa là bài hát, xướng.

Nghĩa của 讴吟

ōuyín

ÂU NGÂMphồn thể 謳吟
  1. Bài hát
  2. Xướng
  3. Ngâm có nhịp điệu

Câu hỏi thường gặp

讴吟 nghĩa là gì?

讴吟 (ōuyín) nghĩa là bài hát, xướng.

讴吟 đọc thế nào?

讴吟 đọc là ōuyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 讴吟 là gì?

Âm Hán Việt của 讴吟 là "âu ngâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.