TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许可协议

xǔkěxiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許可協議

Âm Hán Việt HỨA KHẢ HIỆP NGHỊ

许可协议 nghĩa là thỏa thuận cấp phép.

Nghĩa của 许可协议

xǔkěxiéyì

HỨA KHẢ HIỆP NGHỊphồn thể 許可協議
  1. Thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)

Câu hỏi thường gặp

许可协议 nghĩa là gì?

许可协议 (xǔkěxiéyì) nghĩa là thỏa thuận cấp phép.

许可协议 đọc thế nào?

许可协议 đọc là xǔkěxiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 许可协议 là gì?

Âm Hán Việt của 许可协议 là "hứa khả hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.