TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

许可

xǔkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 許可

Âm Hán Việt HỨA KHẢ

许可 nghĩa là cho phép, chấp thuận.

Nghĩa của 许可

xǔkě

HỨA KHẢĐộng từ, Danh từphồn thể 許可
  1. Cho phép
  2. Chấp thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 许可

Đồng nghĩa

Từ ghép có 许可

Câu hỏi thường gặp

许可 nghĩa là gì?

许可 (xǔkě) nghĩa là cho phép, chấp thuận.

许可 đọc thế nào?

许可 đọc là xǔkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 许可 là gì?

Âm Hán Việt của 许可 là "hứa khả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.